靈河 líng hé · linh hà Hán Việt: linh hà · Pinyin: líng hé Tổng quan Cấu tạo: 靈 (linh) + 河 (hà)Pinyinlíng héHán Việtlinh hàCấu tạo靈 + 河 · linh + hà nghĩa thành phần: linh + hà Nghĩa ViệtCihui linh hà (雜名)住龍之河川也。智度論謂之龍泉,以龍力故雖大旱而河水不竭。安樂集上曰:「譬如寄花五淨,風日不萎,附水靈河世旱無竭。」智度論七曰:「譬如龍泉,龍力故不竭。」☸