靈液

líng yè linh dịch

Hán Việt: linh dịch · Pinyin: líng yè

Tổng quan

(thần thoại,thần học) máu thần thánh (thần thoại Hy,lạp), (y học) nước vàng (ở vết thương...)

Cấu tạo: (linh) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thần thoại,thần học) máu thần thánh (thần thoại Hy,lạp), (y học) nước vàng (ở vết thương...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.露水。《文選.潘岳.笙賦》:「浸潤靈液之滋,隅隈夷險之勢。」 2.唾液。明.李時珍《本草綱目.卷二五.人部.口津唾》:「釋名:靈液、神水、金漿、醴泉。時珍曰:『人舌下有四竅,兩竅通心氣,兩竅通腎液。心氣流入舌下為神水,腎液流入舌下為靈液,道家謂之金漿玉醴。』」 3.水銀。明.李時珍《本草綱目.卷九.金石部.水銀》:「釋名:汞、澒、靈液、奼女。時珍曰:『其狀如水似銀,故名水銀。澒者,流動貌。方術家以水銀和牛羊豕三脂杵成膏,以通草為炷,照於有金寶處,即知金銀銅鐵鉛玉龜蛇妖怪,故謂之靈液。』」