靈物

líng wù linh vật

Hán Việt: linh vật · Pinyin: líng wù

Tổng quan

linh vật

Cấu tạo: (linh) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh vật
  • Cihui ật thiêng, có thể cho biết trước việc xấu tốt hay dở. linh vật linh vật ☆Vật thiêng, có thể cho biết trước việc xấu tốt hay dở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指神、怪及其他未知的超自然力量。南朝梁.江淹〈赤虹賦〉:「彼靈物其詎幾,寂火滅滅於山紅。」《舊唐書.卷一六○.劉禹錫傳》:「在在處處,應有靈物護持,豈止兩家子弟秘藏而已!」

Eng

  • Cihui 靈物 íngwù n. spiritual beings; supernatural beings