靈犀

líng xī linh tê

Hán Việt: linh tê · Pinyin: líng xī

Tổng quan

sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm | bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau | trao đổi tình cảm một cách thầm kín | tâm đầu ý hợp

Cấu tạo: (linh) + (tê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm | bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau | trao đổi tình cảm một cách thầm kín | tâm đầu ý hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳犀牛是一種神奇異獸,犀角有如線般的白紋,可相通兩端感應靈異。後比喻不須透過言語表達,便能讓彼此情意相投。唐.李商隱〈無題〉詩二首之一:「身無綵鳳雙飛翼,心有靈犀一點通。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「只為俺,一自蟠桃會上逢。兩下把靈犀暗裡通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说,犀牛角有白纹,感应灵敏,所以称犀牛角为“灵犀”。现在用唐代李商隐诗句“心有灵犀一点通”指心领神会,感情共鸣。

Eng

  • CC-CEDICT rhinoceros horn, reputed to confer telepathic powers|fig. mutual sensitivity|tacit exchange of romantic feelings|a meeting of minds
  • Cihui rhinoceros horn, reputed to confer telepathic powers; fig. mutual sensitivity; tacit exchange of romantic feelings; a meeting of minds