靈瑞

líng ruì linh thụy

Hán Việt: linh thụy · Pinyin: líng ruì

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (thụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LINH THỤY (910-970) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Trình, tự Dật Thế, người Thủy Hưng, Quảng Đông, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Hồng Cứu, thuộc tông Quy Ngưỡng đời thứ 5, trụ các chùa: Linh Thứu, Nguyệt Hoa Sơn (ở Thiền Quan, Quảng Đông). Có ngữ lục lưu hành ở đời.