靈異

líng yì linh dị

Hán Việt: linh dị · Pinyin: líng yì

Tổng quan

thần linh | quái vật | kỳ lạ | huyền bí | siêu nhiên

Cấu tạo: (linh) + (dị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần linh | quái vật | kỳ lạ | huyền bí | siêu nhiên
  • Cihui linh dị linh dị ☆Thiêng liêng lạ lùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神靈怪異的人或事。《晉書.卷八二.干寶傳》:「寶以此遂撰集古今神祇靈異人物變化,名為搜神記。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神灵; 神奇怪异; 指神奇怪异之事物; 犹灵验; 贤俊﹑奇才; 指聪慧﹐不同寻常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神灵。 2.神奇怪异。 3.指神奇怪异之事物。 4.犹灵验。 5.贤俊﹑奇才。 6.指聪慧﹐不同寻常。

Eng

  • CC-CEDICT deity|monster|strange|mysterious|supernatural
  • Cihui deity; monster; strange; mysterious; supernatural