靈知

líng zhī linh tri

Hán Việt: linh tri · Pinyin: líng zhī

Tổng quan

sự ngộ đạo

Cấu tạo: (linh) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ngộ đạo
  • Cihui LINH TRI Thiền lâm phương ngữ. Cái biết linh diệu. Chỉ cho trí huệ sẵn có nơi lòng người, cũng chính là trí huệ Phật. Chương Pháp Dung Thiền sư tâm minh trong CĐTĐL q. 30 ghi: 菩提本有不須用守。煩惱本無不須用除。靈知自照萬法歸如。 Bồ-đề sẵn co,ù chẳng tốn công giữ. Phiền não vốn không, chẳng cần diệt trừ.…