灵祐

linh hữu

Hán Việt: linh hữu

Tổng quan

LINH HỰU (771-853) Thiền sư đời Đường, Tổ tông Quy Ngưỡng, họ Triệu, người xứ Trường Khê, Phúc Châu (nay là Hà Phố, tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc. Năm 15 tuổi theo luật sư Pháp Thường ở chùa Kiến Thiện xuất gia. Ba năm sau thụ giới cụ túc ở chùa Long Hưng, Hàng Châu, tu học các kinh luật Đại, Tiểu thừa. Sư từng đến Thiên Thai. Lần lượt gặp 2 ngài Hàn Sơn và Thập Đắc khải phát cho. Năm 23 tuổi đến Gia…

Cấu tạo: (linh) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LINH HỰU (771-853) Thiền sư đời Đường, Tổ tông Quy Ngưỡng, họ Triệu, người xứ Trường Khê, Phúc Châu (nay là Hà Phố, tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc. Năm 15 tuổi theo luật sư Pháp Thường ở chùa Kiến Thiện xuất gia. Ba năm sau thụ giới cụ túc ở chùa Long Hưng, Hàng Châu, tu học các kinh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代禪師的法號。俗姓趙。福州長谿(治所在今福建霞浦南)人。溈仰宗的創始人之一。十五歲時,依本郡建善寺法常律師出家,二十三歲到江西參百丈懷海禪師。開悟後,奉懷海之命,前往人煙稀少的溈山(今湖南省寧鄉縣西)開法。武宗法難時,暫充農民。大中初,湖南觀察使裴休將他迎出,從此禪風大盛,僧眾多達一千五百人。敕諡「大圓禪師」。