祐
hữu
Hán Việt: hữu · Pinyin: yòu
Tổng quan
(thần thánh) phù hộ bảo vệ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yòu |
|---|---|
| Hán Việt | hữu |
| Quảng Đông | jau6 |
| Mân Nam | iū |
| Nhật Bản | TASUKERU |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | iuh |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷəʔ |
| Phản thiết | 于貴切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thần giúp. {Khi thiên phụ nhân, quỷ thần bất hữu} [欺天負人, 鬼神不祐] (Lý Giai Phó [李娃傳]) Dối trời bỏ người, quỷ thần chẳng giúp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 神明護助。如:「保祐」、「庇祐」。《晉書.卷六二.祖逖傳》:「方平河北,而天欲殺我,此乃不祐國也。」唐.白行簡《李娃傳》:「欺天負人,鬼神不祐。」 [名] 福祉。漢.王充《論衡.福虛》:「埋一蛇獲二福,如埋十蛇得幾祐乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祐〈动〉 (形声。从示,右声。本义保祐,旧指天、神等的佑助) 同本义 自天祐之。--《易·系辞上》。传祐者助之。”释文祐,本作佑。” 彼苍默祐。--《广东军务记》 又如祐助(保佑);祐庇(保佑庇护) 辅助;帮助 管蔡为戮,周公祐王。--汉·王符《潜夫论》 又如祐命(佑助授命);祐翊(护卫,辅助);祐饷(享受祭献,佑助降福) 祐yòu
Eng
- CC-CEDICT (of divinity) to bless|to protect
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨳾【集韻】【類篇】【韻會】𠀤尤救切,音又。神助也。【易·大有】自天祐之。【繫辭】祐者,助也。 又通作右。【詩·周頌】維天其有之。【箋】神享其德而助之。【書·太甲】皇天眷佑有商。 又叶于貴切,音位。【楚辭·天問】驚女采薇鹿何祐,北至回水萃何喜。喜,音戲。
Thuyết Văn
助也。 从示。右聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古衹作右。 于救切。古音在一部。
【祐】(hữu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 右 (hữu) Phiên thiết: 于救切 → vu + cứu Nghĩa: 助 vậy。 từ 示。hữu (phải) thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥛒 · 𨳾 · 𨴜 · 祐 · 佑 · 佑