靈秀
linh tú
Hán Việt: linh tú · Pinyin: líng xiù
Tổng quan
thanh tú: xinh đẹp/xinh đẹp khéo léo
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh tú: xinh đẹp/xinh đẹp khéo léo
- Cihui thanh tú; xinh đẹp; xinh đẹp khéo léo。靈巧秀麗。 聰慧靈秀。 thông minh, xinh đẹp, khéo léo. 模樣靈秀的姑娘。 bắt chước như một cô gái thông minh, xinh đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清新脫俗的氣質。如:「那座山峰,雄偉中帶著靈秀,值得一遊。」
Eng
- Cihui 靈秀 íngxiù s.v. beautiful (of scenery)