靈空

líng kōng linh không

Hán Việt: linh không · Pinyin: líng kōng

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LINH KHÔNG Thiền lâm phương ngữ. Bản tâm thanh tịnh, không tịch. Bài Minh Chân Tụng trong PKNL ghi: 靈空元自無像、 不用斷除妄想 妄想即是眞心、 何須分一作兩 Linh không vốn không hình tượng Chẳng cần đoạn trừ vọng tưởng Vọng tưởng tức là chân tâm Đâu nên phân ra hai tướng.