靈童
linh đồng
Hán Việt: linh đồng · Pinyin: líng tóng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 道家對仙童的稱呼。如:「靈童玉女」。宋.張君房《雲笈七籤.卷九七.歌詩.太微玄清左夫人歌》:「靈童擲流金,火微啟辭案。」
Eng
- Cihui 靈童 íngtóng n. <Dao.> immortal boy M:ge/¹míng/²wèi