灵簿 linh bộ Hán Việt: linh bộ Tổng quan linh bạc (物名)記每日禮拜佛菩薩名或記先亡靈名之過去帳也。☸ Cấu tạo: 灵 (linh) + 簿 (bộ)Hán Việtlinh bộCấu tạo灵 + 簿 · linh + bộ nghĩa thành phần: linh + bộ Nghĩa ViệtCihui linh bạc (物名)記每日禮拜佛菩薩名或記先亡靈名之過去帳也。☸