靈聖

líng shèng linh thánh

Hán Việt: linh thánh · Pinyin: líng shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (thánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天神顯靈的事跡。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「若沒些兒靈聖與世人傳,也不見得湛湛青天。」元.馬致遠《漢宮秋》第四折:「那裡也愛卿愛卿,卻怎生無些靈聖。」