靈脩
linh tu
Hán Việt: linh tu · Pinyin: líng xiū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有靈智遠見的人。用以比喻國君。《楚辭.屈原.離騷》:「指九天以為正兮,夫唯靈脩之故也。」
Eng
- Cihui 靈修 íngxiū n. <trad.> the king
Hán Việt: linh tu · Pinyin: líng xiū