靈台
linh thai
Hán Việt: linh thai · Pinyin: líng tái
Tổng quan
huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉, Cam Túc
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉, Cam Túc
- Cihui LINH ĐÀI Phật giáo ngữ. Phật tánh thanh tịnh. Chương Nam Nhạc Lại Toản Hòa thượng ca trong CĐTĐL q. 30 ghi: 莫謾求眞佛、 眞佛不可見 妙性及靈臺、 何曾受熏鍊 是無事心、 面是孃生面 劫石可移動、 箇中無改變 Chớ dối cầu chân Phật Chân Phật chẳng thấy được Diệu tính cùng linh đài Đâu từng chịu đào luyện. Tâm là tâm vô sự Mặt là…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心靈。《莊子.庚桑楚》:「不可內於靈臺。靈臺者,有持而不知其所持,而不可持者也。」晉.郭象.注:「靈臺者,心也。」 2.古代天子觀察天文氣象的臺子。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「禮畢,登靈臺,望雲物。大赦天下。」也作「露臺」。 3.《詩經.大雅》的篇名。共五章。根據〈詩序〉:「靈臺,民始附也。」或以為美文王遊樂之詩。首章二句為:「經始靈臺,經之營之。」
Eng
- Cihui see 靈台縣|灵台县