靈透

líng tòu linh thấu

Hán Việt: linh thấu · Pinyin: líng tòu

Tổng quan

thông minh: sáng dạ

Cấu tạo: (linh) + (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông minh: sáng dạ
  • Cihui thông minh; sáng dạ。聰明;機敏。 心眼兒靈透。 thông minh sáng dạ. 好一個靈透孩子。 một đứa trẻ thông minh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰慧伶俐。《紅樓夢》第五四回:「好個靈透孩子!他也跟著老太太打趣我們。」