靈長目

líng zhǎng mù linh trường mục

Hán Việt: linh trường mục · Pinyin: líng zhǎng mù

Tổng quan

bộ linh trưởng (bao gồm khỉ, người vượn, v.v.)

Cấu tạo: (linh) + (trường) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ linh trưởng (bao gồm khỉ, người vượn, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哺乳綱的一目。多數為樹棲動物,頭部可自由運動,每肢均具五指(趾),指(趾)端有指甲,大都具有高度發達的腦。約二百種。如人類、猿、猴皆屬於靈長目。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳纲的一目。最高等的哺乳动物。前后肢都为五指(趾)。除少数外,指(趾)端有指(趾)甲;拇指(趾)灵活,能与其他指(趾)对握。杂食,营树栖或半树栖生活。大脑发达,两眼生于前方。可分原猴亚目和猿猴亚目。

Eng

  • CC-CEDICT primate order (including monkeys, hominids etc)
  • Cihui primate order (including monkeys, hominids etc)