青絲

qīng sī thanh ti

Hán Việt: thanh ti · Pinyin: qīng sī

Tổng quan

tóc đen mượt | mơ khô (cắt lát, dùng làm nguyên liệu bánh)

Cấu tạo: (thanh) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóc đen mượt | mơ khô (cắt lát, dùng làm nguyên liệu bánh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.青綠色的絲繩。《樂府詩集.卷二十八.相和歌辭三.古辭.陌上桑》:「青絲為籠係,桂枝為籠鉤。」宋.陳亮〈水龍吟.鬧花深處層樓〉詞:「金釵鬥草,青絲勒馬,風流雲散。」 2.黑色的頭髮。唐.李白〈將進酒〉:「君不見,高堂明鏡悲白髮,朝如青絲暮成雪。」《紅樓夢》第二一回:「平兒收拾賈璉在外的衣服鋪蓋,不承望枕套中抖出一綹青絲來。」 3.青梅等果物切成的細絲,用以點綴在食品上。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻黑发,多指女子的头发:一缕~|三尺~。

Eng

  • CC-CEDICT fine black hair|dried plum (sliced, as cake ingredient)
  • Cihui fine black hair; dried plum (sliced, as cake ingredient)