青雲

qīng yún thanh vân

Hán Việt: thanh vân · Pinyin: qīng yún

Tổng quan

trời quang | nghĩa bóng: chức vị cao quý | quý tộc

Cấu tạo: (thanh) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời quang | nghĩa bóng: chức vị cao quý | quý tộc
  • Cihui thanh vân thanh vân ☆Mây xanh. Chỉ con đường công danh. Đoạn trường tân thanh: »Thênh thang đường cái, thanh vân hẹp gì«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.青色的雲。指天空。《文選.揚雄.羽獵賦》:「青雲為紛,紅蜺為繯。」《文選.曹植.雜詩六首之三》:「太息經長夜,悲嘯入青雲。」 2.比喻顯要的地位。如:「平步青雲」。《史記.卷七十九.范雎蔡澤傳》:「賈不意君能自致於青雲之上,賈不敢復讀天下之書,不敢復與天下之事。」《文選.揚雄.解嘲》:「當塗者升青雲,失路者委溝渠。」 3.比喻志行高遠。《文選.顏延之.五君詠五首之四》:「仲容青雲器,實稟生民秀。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「老當益壯,寧知白首之心?窮且益堅,不墜青雲之志。」 4.比喻隱逸的生活。《南史.四十一.齊宗室傳.衡陽元王道度傳》:「身處朱門,而情…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很高的天空火箭直上青云; 比喻很高的官位青云直上|平步青云。
  • Tân Hoa Tự Điển ①很高的天空火箭直上青云。②比喻很高的官位青云直上|平步青云。

Eng

  • CC-CEDICT clear sky|fig. high official position|noble
  • Cihui clear sky; fig. high official position; noble

ja

  • JMdict blue sky|erudition|detachment from the world|high rank