青史

qīng shǐ thanh sử

Hán Việt: thanh sử · Pinyin: qīng shǐ

Tổng quan

biên niên sử | hồ sơ lịch sử | Lượng từ: 筆|笔 ử xanh, chỉ sử sách (thời cổ chưa có giấy, phải viết chữ vào thẻ tre). thanh sử thanh sử ☆Sử xanh, chỉ sử sách (thời cổ chưa có giấy, phải viết chữ vào thẻ tre).

Cấu tạo: (thanh) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên niên sử | hồ sơ lịch sử | Lượng từ: 筆|笔 ử xanh, chỉ sử sách (thời cổ chưa có giấy, phải viết chữ vào thẻ tre). thanh sử thanh sử ☆Sử xanh, chỉ sử sách (thời cổ chưa có giấy, phải viết chữ vào thẻ tre).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青指竹簡,古人用作書寫工具,也用來記載歷史,所以後來以青史作為史書的代稱。《三國演義》第三十六回:「願諸公善事使君,以圖名垂竹帛,功標青史。」《儒林外史》第四十八回:「這是青史上留名的事,我難道反攔阻你?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代在青竹片上记事,因称记载史迹的书为青史”古来青史谁不见,今见功名胜古人|更有清名播青史。

Eng

  • CC-CEDICT annal|historical record|CL:筆|笔[bi3]
  • Cihui annal; historical record; CL:筆|笔

ja

  • JMdict (written) history