青壯

qīng zhuàng thanh tráng

Hán Việt: thanh tráng · Pinyin: qīng zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (tráng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年輕體健。《明清史料己編.第八本.閩浙總督楊廷璋題本》:「陸路提標後營守備孟明遠係陜西沔縣人,由廕生出身,該員年力青壯,弓馬優嫻。」_x000D_ 2.青年和壯年的合稱。如:「青壯世代」、「年過六十,體力和耐力都無法與青壯時期相比。」