青天

qīng tiān thanh thiên

Hán Việt: thanh thiên · Pinyin: qīng tiān

Tổng quan

trời quang | trời xanh | quan liêm chính và chính trực ầu trời xanh. Đoạn trường tân thanh: »Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi«. thanh thiên thanh thiên ☆Bầu trời xanh. Đoạn trường tân thanh: »Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi«.

Cấu tạo: (thanh) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời quang | trời xanh | quan liêm chính và chính trực ầu trời xanh. Đoạn trường tân thanh: »Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi«. thanh thiên thanh thiên ☆Bầu trời xanh. Đoạn trường tân thanh: »Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.晴朗無雲的天空。《大唐三藏取經詩話中》:「有數株桃樹,森森聳翠,上接青天,枝葉茂濃,下浸池水。」《三國演義》第三十八回:「先生之言,頓開茅塞,使備如撥雲霧而睹青天。」 2.形容賢明廉潔。《初刻拍案驚奇》卷二:「老爺青天詳察,主鑒不錯。」 3.比喻清官。如稱包拯為包青天。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓝色的天空;比喻清官:老百姓管包公叫包~。

Eng

  • CC-CEDICT clear sky|blue sky|upright and honorable (official)
  • Cihui clear sky; blue sky; upright and honorable (official)

ja

  • JMdict blue sky