青山

qīng shānthanh san

Hán Việt: thanh san · Pinyin: qīng shān

Tổng quan

Ngọn núi xanh. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Nỗi thanh sơn mừng xuân kỉ dao đồ«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.青葱的山岭。 2.指归隐之处。 3.山名。一名青林山。南朝诗人谢杋曾卜居于此﹐故又称谢公山。在今安徽省当涂县东南。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

青綠色的山巒或山脈。如:「這間旅館四周青山環繞,吸引了不少來此休閒度假的遊客。」唐.白居易〈洛陽有愚叟〉詩:「放眼看青山,任頭生白髮。」

Cấu tạo: 青 (thanh) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 青山 qīngshān n. green hill M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青綠色的山巒或山脈。如:「這間旅館四周青山環繞,吸引了不少來此休閒度假的遊客。」唐.白居易〈洛陽有愚叟〉詩:「放眼看青山,任頭生白髮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.青葱的山岭。 2.指归隐之处。 3.山名。一名青林山。南朝诗人谢杋曾卜居于此﹐故又称谢公山。在今安徽省当涂县东南。

Eng

  • JMdict lush mountain
  • JMdict green mountain
  • JMdict grave
  • JMdict burial place
  • Cihui see 青山區; 青山区

ja

  • JMdict 青山(せいざん)

other

  • Nguồn khác »Nỗi thanh sơn mừng xuân kỉ dao đồ«

Từ liên quan

Gần nghĩa

青山区 · 青山州 · 青山湖 · 青山绿水 · 青山湖区 · 山上 · 山下 · 山世