青山

qīng shān thanh san

Hán Việt: thanh san · Pinyin: qīng shān

Tổng quan

quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市, Hồ Bắc | quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市, Nội Mông | đồi xanh | cuộc sống (tốt đẹp) gọn núi xanh. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Nỗi thanh sơn mừng xuân kỉ dao đồ«. thanh sơn thanh sơn ☆Ngọn núi xanh. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Nỗi thanh sơn mừng xuân kỉ dao đồ«.

Cấu tạo: (thanh) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市, Hồ Bắc | quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市, Nội Mông | đồi xanh | cuộc sống (tốt đẹp) gọn núi xanh. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Nỗi thanh sơn mừng xuân kỉ dao đồ«. thanh sơn thanh sơn ☆Ngọn núi xanh. Tụng Tây hồ p…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青綠色的山巒或山脈。如:「這間旅館四周青山環繞,吸引了不少來此休閒度假的遊客。」唐.白居易〈洛陽有愚叟〉詩:「放眼看青山,任頭生白髮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 青葱的山岭; 指归隐之处; 山名。一名青林山。南朝诗人谢杋曾卜居于此﹐故又称谢公山。在今安徽省当涂县东南。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.青葱的山岭。 2.指归隐之处。 3.山名。一名青林山。南朝诗人谢杋曾卜居于此﹐故又称谢公山。在今安徽省当涂县东南。

Eng

  • CC-CEDICT see 青山區|青山区[Qing1 shan1 Qu1]
  • CC-CEDICT green hills|(the good) life
  • Cihui see 青山區|青山区

ja

  • JMdict lush mountain|green mountain|grave|burial place