青帘

qīng lián thanh liêm

Hán Việt: thanh liêm · Pinyin: qīng lián

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (liêm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青色的布招,舊時為酒店的標幟。《孤本元明雜劇.卓文君.第三折》:「插著青帘,寫著名目,上寫著臨邛賣酒徒。」《儒林外史》第十四回:「那些賣酒的青帘高颺,賣茶的紅炭滿爐,士女遊人,絡繹不絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时酒店门口挂的幌子。多用青布制成; 借指酒家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时酒店门口挂的幌子。多用青布制成。 2.借指酒家。

Eng

  • Cihui 青帘 qīnglián n. streamer of a wineshop M:¹zhāng