lián liêm

Hán Việt: liêm · Pinyin: lián

Tổng quan

cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng biến thể của 簾 帘[lian2] màn che hoặc rèm

帘子 · 帘布 · 帘幕 · 卷帘 · 垂帘 · 布帘 · 帐帘 · 暖帘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliêm
Quảng Đônglim4
Nhật BảnSAKEBATA
Hàn QuốcLYEM
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổliem
Baxter-Sagartrem
Hán ngữ Thượng cổrem
Phản thiết離鹽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cờ bài rượu. Cái màn treo cửa cũng gọi là {môn liêm} [門帘]. Giản thể của chữ 簾
  • Thiều Chửu Bức rèm, cái mành mành. Ngày xưa vua còn bé thì mẹ vua thì mẹ vua buông mành sử việc triều chính gọi là {thùy liêm} [垂簾], vua lớn lên, giao trả lại việc triều chính gọi là {triệt liêm} [撤簾]. Các quan đồng khảo thi hương thi hội gọi là {liêm quan} [簾官], chức giữ việc chấm văn gọi…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm liêm liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm [Eng: flag-sign of a tavern]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.酒店門前懸掛的旗幟。《集韻.平聲.鹽韻》:「帘,酒家幟。」唐.李中〈江邊吟〉:「閃閃酒帘招醉客,深深綠樹隱啼鶯。」 2.布幔或竹片等做成遮蔽門窗的東西。同「簾」。如:「門帘」、「窗帘」、「竹帘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帘〈名〉 旧时酒家、茶馆作店招的旗帜,用布做成 白鸟窥鱼网,青帘认酒家。--唐·郑谷《旅寓洛南村舍》 帘 (形声。从竹,廉声。本义门帘) 帘子,遮蔽门窗的用具 簾,堂簾也。--《说文》 簾,户蔽也。--《声类》。 严持箧书,置饰室簾南。--《汉书》 草色入簾青。--唐·刘禹錫《陋室銘》 入其舍,则密室垂簾。--《聊斋志异·促織》 又如簾帷(遮蔽閠窗的簾子、布幕);簾籠(窗簾和窗牖);簾旌(簾端所緔之布帛);簾政(皇太後垂簾聽政,故名);簾庑(指堂前廊檐垂簾之處) 同奁” 帘( ⒈簾)lián ⒈用布、塑料、竹片、或苇子等做成遮蔽门窗的东西门~。窗~。 ⒉…

Eng

  • CC-CEDICT flag used as a shop sign|variant of 簾|帘[lian2]
  • CC-CEDICT hanging screen or curtain

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】力鹽切【集韻】【韻會】離鹽切,𠀤音廉。編竹作幃簿也。【釋名】簾,廉也,自障蔽爲廉恥也。【禮緯】天子外屛,諸侯內屛,大夫以簾,士以帷。【前漢·王貢傳序】嚴君平卜筮于成都市,裁日閱數人,得百錢,足自養,則閉肆下簾。而授《老子》。 又【韻會】籜名。

Thuyết Văn

堂簾也。 从竹。廉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小徐曰。此書及釋名簾帷皆作㡘。疑或與簾別。或者此簾字後人所加之乎。所不能決也。按巾部曰。㡘、帷也。又曰。在旁曰帷。周禮幕人。掌帷幙幄帟綬之事。注曰。王出宫則有是事。在旁曰帷。在上曰幕。帷幕皆以布爲之。四合象宫室曰幄。帟者、王在幕若幄中坐上承塵。幄帟皆以繒爲之。然則㡘施於次以蔽旁。簾施於堂之前以隔風日而通明。㡘以布爲之故从巾。簾析竹縷爲之故其字从竹。其用殊。其地殊。其質殊。學者可以無疑矣。 力鹽切。七部。按韋昭注國語曰。薄、簾也。薄今字作箔。

【簾】 (liêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 廉 (liêm) Phiên thiết: Lực diêm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 鹽 (diêm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đường (Gian nhà chính giữa) liêm (Bức rèm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 帘 · 𢅏 · 𢅖 · 𮆴 · 帘 · 帘 · 簾 · 𢅏 · 𢅖 · 帘 · 簾