青年

qīng niánthanh niên

Hán Việt: thanh niên · Pinyin: qīng nián

Tổng quan

tuổi trẻ; tuổi xuân. người trẻ tuổi. 青年時代. thời tuổi trẻ; thời đại thanh niên.; thanh niên. thanh niên mới. 好青年. thanh niên tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.年纪轻﹔年轻的时候。指人十五六岁到三十岁左右的阶段。 2.指年轻人。 3.犹青春。指年纪﹑年岁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.年紀在中年以下,少年以上的人。如:「他是位有為的青年。」 2.年少、年輕。《儒林外史》第四十一回:「看你如此青年,獨自一個在客邊,可有個同伴的?」《紅樓夢》第五十五回:「探春是青年的姑娘,所以只說出這一句話來,試他二人有何主見。」

Cấu tạo: 青 (thanh) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn youth; young people M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年紀在中年以下,少年以上的人。如:「他是位有為的青年。」 2.年少、年輕。《儒林外史》第四十一回:「看你如此青年,獨自一個在客邊,可有個同伴的?」《紅樓夢》第五十五回:「探春是青年的姑娘,所以只說出這一句話來,試他二人有何主見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.年纪轻﹔年轻的时候。指人十五六岁到三十岁左右的阶段。 2.指年轻人。 3.犹青春。指年纪﹑年岁。

Eng

  • JMdict youth
  • JMdict young man
  • Cihui youth; youthful years; young person; the young

Đức

  • Handedict Jugend

ja

  • JMdict 青年(せいねん)

other

  • Nguồn khác Tuổi trẻ. Tuổi xanh. Người đàn ông trẻ tuổi
  • Nguồn khác »Đẫy đà chắc giá, thanh niêm hiếm tày«

Từ liên quan

Gần nghĩa

青年人 · 青年们 · 青年会 · 青年团 · 青年期 · 青年的 · 青年节 · 青年旅舍