青廬

qīng lú thanh lư

Hán Việt: thanh lư · Pinyin: qīng lú

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (lư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代行婚礼时用青布做成的棚子其日牛马嘶,新妇入青庐。