青恆

thanh hằng

Hán Việt: thanh hằng

Tổng quan

THANH HẰNG (1785-1855) Thiền sư đời Thanh, họ Trần, tự Cự Siêu, hiệu Tá Am, người xứ Hải Ninh, Chiết Giang, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Trừng Đào, đời thứ 42 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Vân Lâm. Tác phẩm: Tá Am tập, Thanh Hằng ngữ lục.

Cấu tạo: (thanh) + (hằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THANH HẰNG (1785-1855) Thiền sư đời Thanh, họ Trần, tự Cự Siêu, hiệu Tá Am, người xứ Hải Ninh, Chiết Giang, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Trừng Đào, đời thứ 42 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Vân Lâm. Tác phẩm: Tá Am tập, Thanh Hằng ngữ lục.