青樓

qīng lóu thanh lâu

Hán Việt: thanh lâu · Pinyin: qīng lóu

Tổng quan

(văn học) nhà thổ | phố đèn đỏ

Cấu tạo: (thanh) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) nhà thổ | phố đèn đỏ
  • Cihui thanh lâu thanh lâu ☆Chỉ nơi bán phấn buôn hương. Đoạn trường tân thanh: »Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指帝王住所,或豪貴之家豪華精緻的樓房。多塗飾青漆,故稱。《晉書.卷八九.忠義列傳.麴允》:「與游氏世為豪族,西州為之語曰:『麴與游,牛羊不數頭,南開朱門,北望青樓。』」《南齊書.卷七.東昏侯本紀》:「世祖興光樓,上施青漆,世謂之青樓。」_x000D_ 2.指妓院。南朝梁.劉邈〈採桑〉詩:「倡妾不勝愁,結束下青樓。」唐.杜牧〈遣懷〉詩:「十年一覺揚州夢,贏得青樓薄倖名。」《儒林外史》第三○回:「便是愛女色的要於青樓中求一個情種,豈不大錯?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豪华的楼房青楼临大路,高门结重关; 指妓院青楼女┳樱身陷青楼|十年一觉扬州梦,赢得青楼薄幸名。
  • Tân Hoa Tự Điển ①豪华的楼房青楼临大路,高门结重关。②指妓院青楼女┳樱身陷青楼|十年一觉扬州梦,赢得青楼薄幸名。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) brothel|pleasure quarters
  • Cihui (literary) brothel; pleasure quarters

ja

  • JMdict officially sanctioned brothel (Edo-period)