青海

qīng hǎi thanh hải

Hán Việt: thanh hải · Pinyin: qīng hǎi

Tổng quan

tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁 iển xanh — Tên đất thuộc Mông Cổ, giáp tỉnh Cam Túc. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Mai Hồ vào Thanh Hải nhòm qua«. thanh hải thanh hải ☆Biển xanh — Tên đất thuộc Mông Cổ, giáp tỉnh Cam Túc. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Mai Hồ vào Thanh Hải nhòm qua«.

Cấu tạo: (thanh) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁 iển xanh — Tên đất thuộc Mông Cổ, giáp tỉnh Cam Túc. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Mai Hồ vào Thanh Hải nhòm qua«. thanh hải thanh hải ☆Biển xanh — Tên đất thuộc Mông Cổ, giáp tỉnh Cam Túc. Bản dịch C…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.東方的海。《淮南子.墬形》:「上者就下,流水就通而合于青海。」 2.湖名。參見「青海湖」條。 3.省名。參見「青海省」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 湖名。为我国最大的咸水湖。古名鲜水﹑西海﹐又名卑禾羌海。北魏时始名青海; 喻边远荒漠之地; 东方之海。也借指传说中的海上仙山; 碧绿的海洋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.湖名。为我国最大的咸水湖。古名鲜水﹑西海﹐又名卑禾羌海。北魏时始名青海。 2.喻边远荒漠之地。 3.东方之海。也借指传说中的海上仙山。 4.碧绿的海洋。

Eng

  • CC-CEDICT see 青海省[Qing1 hai3 Sheng3]
  • Cihui see 青海省