青澀

qīng sè thanh sáp

Hán Việt: thanh sáp · Pinyin: qīng sè

Tổng quan

chưa chín | (bóng) trẻ và thiếu kinh nghiệm

Cấu tạo: (thanh) + (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa chín | (bóng) trẻ và thiếu kinh nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.果實生澀未成熟。如:「這些李子還未成熟,嚐起來十分青澀。」 2.形容人幼稚不成熟。如:「經過社會的洗禮,他已走出青澀的歲月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 果实尚未成熟时果皮颜色发青、口感发涩,多形容不成熟:~年华。

Eng

  • CC-CEDICT underripe|(fig.) young and inexperienced
  • Cihui underripe; (fig.) young and inexperienced