青玉

qīng yù thanh ngọc

Hán Việt: thanh ngọc · Pinyin: qīng yù

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (ngọc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碧玉; 南朝宋刘义庆《世说新语.伤逝》﹕"庾文康亡﹐何扬州临葬云﹕'埋玉树箸土中﹐使人情何能已已。'"后因以"青玉"为敬称他人遗体的套语; 喻青翠的植物。指绿竹; 喻青翠的植物。指翠柏; 喻青翠的植物。指碧荷; 喻竹席。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.碧玉。 2.南朝宋刘义庆《世说新语.伤逝》﹕"庾文康亡﹐何扬州临葬云﹕'埋玉树箸土中﹐使人情何能已已。'"后因以"青玉"为敬称他人遗体的套语。 3.喻青翠的植物。指绿竹。 4.喻青翠的植物。指翠柏。 5.喻青翠的植物。指碧荷。 6.喻竹席。

Eng

  • Cihui 青玉 qīngyù n. 1. sapphire 2. green nephrite M:²kuài

ja

  • JMdict sapphire|jacinth