青田

qīng tián thanh điền

Hán Việt: thanh điền · Pinyin: qīng tián

Tổng quan

huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水, Chiết Giang

Cấu tạo: (thanh) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水, Chiết Giang

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指长着青苗的农田。 2.借指鹤。因青田产鹤著名﹐故代称。 3.指青田酒。 4.山名。在浙江省青田县西北境。山有泉石之胜﹐道教称三十六洞天之一。素以产青田石﹑青田鹤闻名。参见"青田大鹤天"﹑"青田石"﹑"青田鹤"。

Eng

  • CC-CEDICT Qingtian county in Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Zhejiang
  • Cihui Qingtian county in Lishui 麗水|丽水, Zhejiang

ja

  • JMdict green paddy