青盲

qīng máng thanh manh

Hán Việt: thanh manh · Pinyin: qīng máng

Tổng quan

bệnh tăng nhãn áp; bệnh glô-côm; mắt bị cườm nước。中醫指青光眼。

Cấu tạo: (thanh) + (manh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh tăng nhãn áp; bệnh glô-côm; mắt bị cườm nước。中醫指青光眼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.色盲患者於各色中,唯獨不能分辨青色者,稱為「青盲」。 2.病名。有眸子而看不見的眼病。由眼內壓力增高所引起。參見「青光眼」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼科病症名。俗称青光眼。症状为视力逐渐减退﹐渐至失明﹐但眼的外观没有异常﹐亦无明显不适感。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼科病症名。俗称青光眼。症状为视力逐渐减退﹐渐至失明﹐但眼的外观没有异常﹐亦无明显不适感。

Eng

  • Cihui 青盲 īngmáng n. <Ch. med.> 1. glaucoma 2. green-blindness