青睞

qīng lài thanh lãi

Hán Việt: thanh lãi · Pinyin: qīng lài

Tổng quan

(nghĩa đen) dõi theo | (nghĩa bóng) tỏ ra hứng thú | sự chú ý (thiện chí) | sự ưu ái

Cấu tạo: (thanh) + (lãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) dõi theo | (nghĩa bóng) tỏ ra hứng thú | sự chú ý (thiện chí) | sự ưu ái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重視、好意相待的意思。參見「青眼」條。如:「這項新產品一推出就受到廣大消費者的青睞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用正眼相肴,指喜爱或重视(青:指黑眼珠;睐:看) :深受读者~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (lit.) to fix one's gaze on; (fig.) to show interest in; (favorable) attention; favor
  • Cihui (literary) (lit.) to fix one's gaze on; (fig.) to show interest in; (favorable) attention; favor