青禽

qīng qín thanh cầm

Hán Việt: thanh cầm · Pinyin: qīng qín

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (cầm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《艺文类聚》卷九一引旧题汉班固《汉武故事》﹕"钩弋夫人卒﹐上为起通灵台﹐常有一青鸟集台上。"后遂以"青禽"为悼念死者之典; 即青鸟。喻信使; 即青琴。古神女名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《艺文类聚》卷九一引旧题汉班固《汉武故事》﹕"钩弋夫人卒﹐上为起通灵台﹐常有一青鸟集台上。"后遂以"青禽"为悼念死者之典。 2.即青鸟。喻信使。 3.即青琴。古神女名。