青簡
thanh giản
Hán Việt: thanh giản · Pinyin: qīng jiǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 青色的竹簡。古人在造紙術未發明前,將文字書寫在竹板上。《後漢書.卷六十四.吳祐傳》:「祐年十二,隨從到官。恢欲殺青簡以寫經書。」後泛稱書籍。唐.白居易〈祕書省中憶舊山〉詩:「厭從薄宦校青簡,悔別故山思白雲。」
Eng
- Cihui 青簡 qīngjiǎn n. books M:¹běn