青茅
thanh mao
Hán Việt: thanh mao · Pinyin: qīng máo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即菁茅。亦名香茅﹑苞茅﹑琼茅﹐生湖南及江淮间﹐叶有三脊﹐其气芬香; 《左传.僖公四年》﹕"尔贡苞茅不入﹐王祭不共﹐无以缩酒。"因以借指附庸对宗主国的朝贡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即菁茅。亦名香茅﹑苞茅﹑琼茅﹐生湖南及江淮间﹐叶有三脊﹐其气芬香。 2.《左传.僖公四年》﹕"尔贡苞茅不入﹐王祭不共﹐无以缩酒。"因以借指附庸对宗主国的朝贡。
Eng
- Cihui 青茅 qīngmáo n. <bot.> a kind of grass (Miscanthus tinctorius) M:²kē