青蓮

qīng lián thanh liên

Hán Việt: thanh liên · Pinyin: qīng lián

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh liên (譬喻)梵語優鉢羅Utpala,青色之蓮華也。其葉修廣,青白分明,有大人眼目之相,故取以譬佛之眼。法華妙音品曰:「目如廣大青蓮華葉。」維摩經佛國品曰:「目淨修廣如青蓮。」注「肇曰:天竺有青蓮華,其葉修而廣,青白分明,有大人目相。故以為喻也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種睡蓮。葉子寬而長,青白分明。印度人認為具有偉人眼睛的特徵,所以用來形容佛的眼睛。《維摩詰所說經.卷上》:「目淨脩廣如青蓮,心淨已度諸禪定。」

Eng

  • Cihui 青蓮 qīnglián n. blue lotus M:²duǒ