青蚨

qīng fú thanh phù

Hán Việt: thanh phù · Pinyin: qīng fú

Tổng quan

tiền bạc; đồng tiền bằng đồng cổ; thanh phù (tên loài sâu trong truyền thuyết)。傳說中的蟲名,古代借指銅錢。

Cấu tạo: (thanh) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền bạc; đồng tiền bằng đồng cổ; thanh phù (tên loài sâu trong truyền thuyết)。傳說中的蟲名,古代借指銅錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種蟲。形似蟬而稍大,可食用。_x000D_ 2.傳說以母青蚨或子青蚨的血塗錢,錢用出去還會回來。見晉.干寶《搜神記》卷一三。後遂成為錢的代稱。《全唐詩.卷八○六.寒山詩三○三首之一二○》:「囊裡無青蚨,篋中有黃絹。」《警世通言.卷三○.金明池吳清逢愛愛》:「倘有四方明醫,善能治療者,奉謝青蚨十萬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的虫名,古代借指铜钱。

Eng

  • Cihui 青蚨 qīngfú n. 1. a kind of insect mentioned in ancient literature M:²zhī 2. copper cash M:⁴méi