phù

Hán Việt: phù · Pinyin:

Tổng quan

(bọ nước) tiền

青蚨 · 蚨母 · 蚨緡 · 蚨缗 · 蚨蚲 · 蚨蝶 · 蚨錢 · 蚨钱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphù
Quảng Đôngfu4
Nhật BảnFU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbyo
Phản thiết防無切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thanh phù} [青蚨] một thứ sâu ở dưới nước. Sách Sưu Thần Ký [搜神記] nói rằng hễ bắt con nó thì mẹ nó tự nhiên bay lại, đem bắt mẹ nó giết chết xát vào đồng tiền, giết con trát vào dây xâu tiền, thì vứt tiền đi tự nhiên tiền lại về, vì thế tục gọi tiền là {thanh phù}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「青蚨」、「蚨蝶」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚨〈名〉 青蚨。古代用作铜钱的别名 蚨 fú 【青蚨】〈古〉铜钱。

Eng

  • CC-CEDICT (water-beetle)|money

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】防無切【集韻】【韻會】馮無切【正韻】馮夫切,𠀤音扶。【說文】靑蚨,水蟲,可還錢。【本草】一名蚨蟬,一名𧑒𧍪,一名魚伯。藏器曰靑蚨,生南海,狀如蟬,其子著木,用以塗錢,皆歸本處。【搜神記】南方有蟲名𧑒𧍪,形大如蟬,辛美可食。子著草葉上如蠶種。取其子,則母飛來,雖潛取之,亦知其處。殺其母塗錢,以子塗貫,用錢去則自還。

Thuyết Văn

青蚨、 水蟲。可還錢。 从虫。夫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 其事見鬼谷子、淮南萬畢術、搜神記、棟藏器木艸拾遺。未知今尙有此物否。鬼谷子曰。若蚨母之從其子也。出無閒。入無朕。獨往獨來。莫之能止。此謂靑蚨之還錢。與萬畢、搜神所說正合也。而陶隱居以螲蟷在穴中釋之。此由誤認蚨爲蛈。遂以爾雅王蛈蝪爲注。酉陽雜爼亦云靑蚨、鬼谷子謂之蛈母。郢書燕說、博學者尤難免矣。 房無切。五部。

【蚨】(phù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 夫 (phu) Phiên thiết: 房無切 → phòng + vô Nghĩa: thanh (xanh)蚨、thủy (nước)蟲。 khả (có thể) 還錢。 từ 虫。夫 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư