青螺

qīng luó thanh loa

Hán Việt: thanh loa · Pinyin: qīng luó

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (loa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螺的一种。壳形椭圆﹐表面稍暗﹐杂有斑纹。可食。大者其壳可制酒器; 指法螺。佛教称讲经说法为吹法螺。因借指佛教经典; 喻青山; 古代的一种发型; 圆形画眉墨。即螺子黛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.螺的一种。壳形椭圆﹐表面稍暗﹐杂有斑纹。可食。大者其壳可制酒器。 2.指法螺。佛教称讲经说法为吹法螺。因借指佛教经典。 3.喻青山。 4.古代的一种发型。 5.圆形画眉墨。即螺子黛。

Eng

  • Cihui 青螺 īngluó n. a kind of clam M:¹kē/²zhī