青衣
thanh y
Hán Việt: thanh y · Pinyin: qīng yī
Tổng quan
quần áo màu đen | người hầu (xưa) | vai thanh y trong Kinh kịch, còn gọi là 正旦 o xanh, áo của đày tớ gái Trung Hoa thời xưa. Đoạn trường tân thanh: »Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần«. thanh y thanh y ☆Áo xanh, áo của đày tớ gái Trung Hoa thời xưa. Đoạn trường tân thanh: »Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần«.
Nghĩa
Việt
- Cihui quần áo màu đen | người hầu (xưa) | vai thanh y trong Kinh kịch, còn gọi là 正旦 o xanh, áo của đày tớ gái Trung Hoa thời xưa. Đoạn trường tân thanh: »Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần«. thanh y thanh y ☆Áo xanh, áo của đày tớ gái Trung Hoa thời xưa. Đoạn trường tân thanh: »Thanh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.青色的衣服。古代低階文官或卑賤者所穿的衣服。也稱為「青衫」。_x000D_ 2.便服。如:「青衣小帽」。《初刻拍案驚奇》卷一一:「換了一身青衣,教一個丫鬟隨了。」也稱為「青衫」。_x000D_ 3.春服。《禮記.月令》:「載青旂,衣青衣,服倉玉。」_x000D_ 4.婢女。《三國演義》第八回:「少頃,二青衣引貂蟬豔妝而出。」《紅樓夢》第六八回:「只得遣人去賈府傳旺兒來對詞。青衣不敢擅入,只命人帶信。」_x000D_ 5.國劇中的角色。大都穿著黑色衣服,故稱為「青衣」。多是扮演貞靜端莊的賢淑女子,表情穩重,偏重唱工。也稱為「青衫」、「衫子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲脚色行当。正旦”的别称。
Eng
- CC-CEDICT black clothes|servant (old)|young woman role in Chinese opera, also called 正旦[zheng4 dan4]
- Cihui black clothes; servant (old); young woman role in Chinese opera, also called 正旦