青襟

qīng jīn thanh khâm

Hán Việt: thanh khâm · Pinyin: qīng jīn

Tổng quan

ạt áo màu xanh. Chỉ người học trò, vì thời xưa, học trò Trung Hoa mặc áo xanh. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »… Quyết ném thanh khâm sang cẩm tú«. thanh khâm thanh khâm ☆Vạt áo màu xanh. Chỉ người học trò, vì thời xưa, học trò Trung Hoa mặc áo xanh. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »… Quyết ném thanh khâm sang cẩm tú«.

Cấu tạo: (thanh) + (khâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạt áo màu xanh. Chỉ người học trò, vì thời xưa, học trò Trung Hoa mặc áo xanh. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »… Quyết ném thanh khâm sang cẩm tú«. thanh khâm thanh khâm ☆Vạt áo màu xanh. Chỉ người học trò, vì thời xưa, học trò Trung Hoa mặc áo xanh. Tài tử đa cùng phú của C…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 青色衣服的交领; 借指学子之服; 借指学子; 借指青年时期; 喻指襟怀﹐心胸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.青色衣服的交领。 2.借指学子之服。 3.借指学子。 4.借指青年时期。 5.喻指襟怀﹐心胸。