青詞

qīng cí thanh từ

Hán Việt: thanh từ · Pinyin: qīng cí

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道士祭祀天地神明的祝詞,用朱筆寫在青籐紙上。後成為一種文體。《水滸傳》第七一回:「宋江要求上天報應,特教公孫勝專拜青詞,奏聞天帝。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「精勤齋醮,供奉青詞。」

Eng

  • Cihui 青詞 qīngcí n. Daoist prayers, written in vermilion on special paper.