青詞
thanh từ
Hán Việt: thanh từ · Pinyin: qīng cí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"青辞"; 道士上奏天庭或征召神将的符箓。用朱笔书写在青藤纸上﹐故称。又称绿素; 为一种文体。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"青辞"。 2.道士上奏天庭或征召神将的符箓。用朱笔书写在青藤纸上﹐故称。又称绿素。 3.为一种文体。
Eng
- Cihui 青詞 qīngcí n. Daoist prayers, written in vermilion on special paper.