青貯

qīng zhù thanh trữ

Hán Việt: thanh trữ · Pinyin: qīng zhù

Tổng quan

thức ăn ủ chua | thức ăn xanh ủ phân xanh; ủ xi-lô。把青飼料埋起來發酵。青貯的飼料與空氣隔絕,產生有機酸,經久不壞,並可減少養分的損失。

Cấu tạo: (thanh) + (trữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức ăn ủ chua | thức ăn xanh ủ phân xanh; ủ xi-lô。把青飼料埋起來發酵。青貯的飼料與空氣隔絕,產生有機酸,經久不壞,並可減少養分的損失。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把青饲料埋起来发酵。青贮的饲料与空气隔绝﹐产生有机酸﹐经久不坏﹐并可减少养分的损失。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把青饲料埋起来发酵。青贮的饲料与空气隔绝﹐产生有机酸﹐经久不坏﹐并可减少养分的损失。

Eng

  • CC-CEDICT silage|green fodder
  • Cihui silage; green fodder