青錢學士

qīng qián xué shì thanh tiễn học sĩ

Hán Việt: thanh tiễn học sĩ · Pinyin: qīng qián xué shì

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (tiễn) + (học) + (sĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以之誉称才学之士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《新唐书.张荐传》﹕"员外郎员半千数为公卿称'鷟(张鷟)文辞犹青铜钱﹐万选万中'﹐时号鷟'青钱学士'。"后因以"青钱学士"誉称才学之士。