青雀

qīng què thanh tước

Hán Việt: thanh tước · Pinyin: qīng què

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (tước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名:(1)桑扈。嘴巴彎曲,食肉。(2)鷁。一種水鳥,羽毛白色,形似鷺鷥。不怕風,能高飛。 2.舊時船頭常刻有青雀,後以借指船舶。北周.庾信〈奉和濬池初成清晨臨泛〉詩:「時看青雀舫,遙逐桂舟迴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸟名。桑扈的别名。 2.鸟名。即鹢。水鸟名。 3.指青鸟。神话传说中西王母所使之神鸟。 4.见"青雀舫"。 5.唐太宗第四子魏王泰的小字。

Eng

  • Cihui 青雀 īngquè n. 1. <zoo.> ⓐhawfinch ⓑa fabulous sea bird 2. legendary bird M:²zhī